neuf

tính từ
  1. chín
    • à neuf heures
      lúc chín giờ
  2. (thứ) chín
    • Page neuf
      trang chín
danh từ giống đực
  1. chín
  2. số chín
    • Un neuf mal fait
      số chín viết xấu
  3. mồng chín
    • Le neuf de ce mois
      mồng chín tháng này
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con chín
tính từ
  1. mới
    • Maison neuve
      nhà mới
    • Sujet neuf
      đề tài mới
    • Neuf dans le métier
      mới vào nghề
    • Rien de neuf dans cette affaire
      chẳng mới trong việc đó
danh từ giống đực
  1. cái mới, đồ mới
    • Vendre du neuf et de l'occasion
      bán đồ mới đồ
    • à neuf
      (sửa lại) như mới
    • de neuf
      với quần áo mới; với đồ đạc mới
    • Habillé de neuf
      mặc quần áo mới
    • Meublé de neuf
      mặc quần áo mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "neuf"

neuf
Il est neuf heures du matin.