cagot

Học thuật
Thân thiện
cagot

Un cagot prie ostensiblement dans une église.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người sùng đạo vờ, kẻ đạo đức giả: "cagot" chỉ một người thể hiện sự sùng đạo quá mức, thái quá thường không chân thành, chỉ để phô trương. Từ này mang sắc thái tiêu cực, châm biếm.
  2. Tính từ:

    • Sùng đạo vờ, đạo đức giả: Dùng để miêu tả thái độ, hành vi hoặc người biểu hiện mộ đạo một cách giả tạo, khoa trương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est un vrai cagot, il va à l'église tous les jours mais critique tout le monde. (Hắnmột kẻ sùng đạo vờ đích thực, hắn đi nhà thờ mỗi ngày nhưng lại chỉ trích tất cả mọi người.)
    • Méfie-toi de ce cagot. (Hãy coi chừng tên đạo đức giả đó.)
  • Tính từ:

    • Elle a un air cagot qui me déplaît. (Cô ta có vẻ sùng đạo vờ khiến tôi khó chịu.)
    • Des manières cagotes. (Những cử chỉ đạo đức giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire le cagot": giả vờ sùng đạo, làm ra vẻ mộ đạo.

    • Il fait le cagot pour impressionner ses beaux-parents. (Hắn làm ra vẻ sùng đạo để gây ấn tượng với bố mẹ vợ.)
  • "un sourire cagot": một nụ cười đạo đức giả.

    • Elle m'a adressé un sourire cagot. ( ấy nở một nụ cười đạo đức giả với tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cagoterie (n.f): Hành vi, thói đạo đức giả; nhóm người đạo đức giả.
    • Je ne supporte pas sa cagoterie. (Tôi không chịu nổi thói đạo đức giả của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tartufe (n.m): Kẻ đạo đức giả (từ này phổ biến hơn, xuất phát từ nhân vật trong vở kịch của Molière).
  • Bigot (n.m): Người cuồng tín, hủ lậu (nhấn mạnh tính cứng nhắc, hẹp hòi trong tôn giáo).
  • Dévot hypocrite: Kẻ sùng đạo giả tạo.
Từ trái nghĩa
  • Sincère: Chân thành.
  • Franc: Thẳng thắn.
  • Véritable croyant: Tín đồ chân chính.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un cagot de la pire espèce.": Đómột tên đạo đức giả thuộc loại tồi tệ nhất.
    • Ce politicien est un cagot de la pire espèce. (Tay chính trị gia đómột kẻ đạo đức giả thuộc loại tồi tệ nhất.)
cagot

Un cagot prie ostensiblement dans une église.

danh từ
  1. người sùng đạo vờ
tính từ
  1. sùng đạo vờ