gigot

/'dʤigət/
danh từ giống đực
  1. đùi cừu
    • manches gigot
      ống tay áo phồng vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gigot"

Từ có nhắc đến "gigot"

gigot
Le cuisinier prépare un gigot d'agneau pour le dîner.