cachot

Học thuật
Thân thiện
cachot

Un prisonnier est enfermé dans un cachot sombre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngục tối, ngục: Một phòng giam nhỏ, tối tăm chật hẹp, thường dưới lòng đất, dùng để giam giữ tù nhân, đặc biệtnhững người bị kỷ luật hoặc chờ xét xử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le prisonnier a été jeté au cachot pour son insolence. (Tù nhân đã bị ném vào ngục tối sự hỗn xược của mình.)
    • Les conditions dans ce vieux cachot étaient épouvantables. (Điều kiện trong ngục tối kỹ này thật khủng khiếp.)
    • On l'a enfermé dans un cachot humide et froid. (Người ta đã nhốt anh ta vào một ngục tối ẩm ướt lạnh lẽo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au cachot": bị giam trong ngục tối.

    • Le soldat désobéissant est au cachot depuis trois jours. (Người lính không tuân lệnh đã bị giam trong ngục tối ba ngày rồi.)
  • "mettre quelqu'un au cachot": tống ai vào ngục tối.

    • Le capitaine a menacé de le mettre au cachot. (Ngài thuyền trưởng đe dọa sẽ tống hắn vào ngục tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Cachoterie (n.f): Sự giấu giếm, sự bí mật (nghĩa ẩn dụ, ít dùng).
  • Cachottier, cachottière (adj, n): Người hay giấu giếm, thích giữ bí mật (nghĩa ẩn dụ).
Từ đồng nghĩa
  • Prison (n.f): nhà tù, ngục (nghĩa rộng hơn).
  • Geôle (n.f): nhà tù, ngục (từ cổ hoặc văn chương).
  • Cellule (n.f): lim, phòng giam (có thểmột phòng đơn).
Từ trái nghĩa
  • Liberté (n.f): tự do.
  • Palais (n.m): cung điện, dinh thự (biểu tượng cho sự sang trọng, đối lập với sự tối tăm của ngục).
cachot

Un prisonnier est enfermé dans un cachot sombre.

danh từ giống đực
  1. ngục tối, ngục

Từ chứa "cachot"

Từ có nhắc đến "cachot"