caquet

danh từ giống đực
  1. tiếng cục tác ()
  2. (nghĩa bóng) lời ba hoa không kín miệng
  3. (số nhiều) (từ , nghĩa ) lời xoi mói
    • caquet bon bec
      người ba hoa không kín miệng
    • rabattre (rabaisser) le caquet de quelqu'un
      làm cho ai câm họng thói ba hoa khoác lác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "caquet"

caquet
Une poule émet un caquet dans la basse-cour.