cachet

/'kæʃei/
danh từ giống đực
  1. dấu niêm, con dấu, dấu, triện
    • Apposer son cachet
      áp dấu, đóng dấu
    • Le cachet de la poste
      dấu bưu điện
  2. (dược học) viên trứng nhện, viên (thuốc)
  3. tiền thù lao (cho nghệ sĩ)
  4. (nghĩa bóng) dấu ấn; nét độc đáo
    • Porter le cachet du génie
      mang dấu ấn của thiên tài
    • courir le cachet
      tìm chỗ dạy tư
    • lettre de cachet
      (sử học) chiếu tống giam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cachet
Le fonctionnaire appose le cachet sur le document officiel.