calibre

/'kælibə/
danh từ
  1. cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn)
  2. (nghĩa bóng) phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ
    • a man of large calibre
      người cỡ lớn, người năng lực, người bản lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

calibre
The university attracts students of high calibre.