bore

/bɔ:/
danh từ
  1. lỗ khoan ( mạch mỏ)
  2. nòng (súng); cỡ nòng (súng)
động từ
  1. khoan đào, xoi
    • to bore a tunnel through the mountain
      đào một đường hầm qua núi
  2. lách qua
    • to bore through the crowd
      lách qua đám đông
  3. chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
  4. thò cổ ra (ngựa)
danh từ
  1. việc chán ngắt, việc buồn tẻ
  2. điều buồn bực
  3. người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn
ngoại động từ
  1. làm buồn
    • to be bored to death
      buồn đến chết mất
  2. làm rầy, làm phiền, quấy rầy
danh từ
  1. nước triều lớn (ở cửa sông)
thời quá khứ của bear

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bore"

bore
A geologist examines a bore in the rock sample.