gauge

/geidʤ/
Học thuật
Thân thiện
gauge

The technician uses a pressure gauge to check the system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ đo, máy đo: Một thiết bị dùng để đo lường hiển thị một đại lượng cụ thể, như áp suất, lượng mưa, độ dày, hoặc mức độ.
    • Cỡ, kích thước tiêu chuẩn: Một phép đo tiêu chuẩn về độ dày, đường kính hoặc khoảng cách, đặc biệt dùng cho dây, ống, hoặc đường ray.
    • Thước đo, tiêu chuẩn đánh giá: Một phương tiện hoặc tiêu chuẩn dùng để đánh giá, phán đoán khả năng, tính cách hoặc tình huống.
  2. Ngoại động từ:

    • Đo lường chính xác: Sử dụng dụng cụ để xác định kích thước, số lượng, hoặc nội dung một cách chính xác.
    • Đánh giá, ước lượng: Hình thành một sự phán đoán hoặc ước tính về một điều đó, như cảm xúc, phản ứng hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The fuel gauge shows the tank is almost empty. (Đồng hồ đo nhiên liệu cho thấy bình gần như trống rỗng.)
    • What is the gauge of this electrical wire? (Cỡ của sợi dây điện này bao nhiêu?)
    • Public opinion is a useful gauge of the policy's popularity. (Dư luận một thước đo hữu ích cho độ phổ biến của chính sách.)
  • Ngoại động từ:

    • The technician will gauge the pressure in the pipes. (Kỹ thuật viên sẽ đo áp suất trong các đường ống.)
    • It's difficult to gauge her reaction from her expression. (Thật khó để đánh giá phản ứng của ấy từ biểu cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take the gauge of (someone/something)": Đánh giá hoặc đo lường khả năng, tính chất của ai đó hoặc cái đó.

    • The interview is designed to take the gauge of the candidate's problem-solving skills. (Buổi phỏng vấn được thiết kế để đánh giá kỹ năng giải quyết vấn đề của ứng viên.)
  • "A gauge of success": Một chỉ số hoặc thước đo cho sự thành công.

    • Customer satisfaction is the most important gauge of success for our business. (Sự hài lòng của khách hàng thước đo thành công quan trọng nhất cho doanh nghiệp của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Gauging (danh động từ): Hành động đo lường hoặc đánh giá.

    • The gauging of public sentiment is crucial for politicians. (Việc đánh giá tâm trạng công chúng rất quan trọng đối với các chính trị gia.)
  • Gage (danh từ/ngoại động từ): Một cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "gauge", cùng nghĩa.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ đo): Meter, indicator, measure.
  • Danh từ (tiêu chuẩn): Standard, benchmark, criterion, measure.
  • Động từ (đo lường): Measure, calculate, determine.
  • Động từ (đánh giá): Assess, judge, estimate, evaluate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gauge against: Đo lường hoặc so sánh với một tiêu chuẩn.
    • We must gauge our progress against the project's initial goals. (Chúng ta phải đo lường tiến độ của mình so với các mục tiêu ban đầu của dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • Have/get a gauge on something: Hiểu hoặc khả năng đánh giá chính xác một tình huống.
    • After weeks of research, we finally have a gauge on the market trends. (Sau nhiều tuần nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi đã nắm được xu hướng thị trường.)
gauge

The technician uses a pressure gauge to check the system.

danh từ
  1. máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)
  2. cái đo cỡ (dây...)
  3. loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng
  4. khoảng cách đường ray
  5. tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người)
    • to take the gauge of
      đánh giá (ai)
  6. (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề
  7. cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song)
  8. (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió
    • to have the weather gauge of
      lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
ngoại động từ
  1. đo
    • to gauge the rainfall
      đo lượng nước mưa
    • to gauge the contents of a barrel
      đo dung tích của một cái thùng
  2. định cỡ, đo cỡ
  3. làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách
  4. đánh giá