gauge

/geidʤ/
danh từ
  1. máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...)
  2. cái đo cỡ (dây...)
  3. loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng
  4. khoảng cách đường ray
  5. tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người)
    • to take the gauge of
      đánh giá (ai)
  6. (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề
  7. cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song)
  8. (hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió
    • to have the weather gauge of
      lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
ngoại động từ
  1. đo
    • to gauge the rainfall
      đo lượng nước mưa
    • to gauge the contents of a barrel
      đo dung tích của một cái thùng
  2. định cỡ, đo cỡ
  3. làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách
  4. đánh giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gauge"

gauge
The technician uses a pressure gauge to check the system.