quality

/'kwɔliti/
Học thuật
Thân thiện
quality

A quality education provides a strong foundation for life.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất lượng, phẩm chất: Đặc tính hoặc tập hợp các đặc tính của một người, vật, hoặc dịch vụ tạo nên giá trị, sự xuất sắc hoặc phân biệt với những thứ khác. Thường liên quan đến mức độ tốt xấu.
    • Đặc tính, tính chất: Một đặc điểm hoặc thuộc tính riêng biệt tạo nên bản chất của một sự vật, hiện tượng.
    • Đức tính, phẩm chất tốt: Một đặc điểm tính cách tích cực hoặc đáng quý của một người.
    • Loại, hạng: Một cấp độ hoặc phân loại dựa trên tiêu chuẩn chất lượng.
    • Âm sắc (thuộc lĩnh vực vật /âm nhạc): Đặc tính của âm thanh giúp phân biệt các nguồn âm khác nhau phát ra cùng một cao độ cường độ.
  2. Tính từ (thông tục, thường dùng trong quảng cáo hoặc mô tả):

    • Chất lượng cao, hảo hạng: Chỉ một thứ đó chất lượng tốt, thượng hạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chất lượng, phẩm chất):
    • The quality of the sound system is excellent. (Chất lượng của hệ thống âm thanh này rất tuyệt vời.)
    • We prioritize quality over speed. (Chúng tôi ưu tiên chất lượng hơn tốc độ.)
  • Danh từ (Đặc tính, tính chất):
    • The fabric has a soft, smooth quality. (Loại vải này đặc tính mềm mại, mượt mà.)
    • There's a mysterious quality to his paintings. ( một tính chất bí ẩn trong các bức tranh của ông ấy.)
  • Danh từ (Đức tính):
    • Honesty and kindness are admirable qualities. (Trung thực tử tế những đức tính đáng ngưỡng mộ.)
  • Danh từ (Loại, hạng):
    • This store sells tea of the finest quality. (Cửa hàng này bán loại trà ngon nhất.)
  • Tính từ:
    • They invested in quality furniture for their new home. (Họ đầu vào đồ nội thất chất lượng cao cho ngôi nhà mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quality of life": Chất lượng cuộc sống, mức độ hài lòng phúc lợi trong đời sống.
    • Good healthcare improves the quality of life. (Chăm sóc sức khỏe tốt cải thiện chất lượng cuộc sống.)
  • "In quality": Về mặt chất lượng.
    • The two products are similar in quality. (Hai sản phẩm này tương tự nhau về chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Qualitative (adj): (thuộc về) chất lượng, định tính.
    • We need a qualitative analysis of the data. (Chúng ta cần một phân tích định tính về dữ liệu.)
  • Quality control (n): Kiểm soát chất lượng .
    • Strict quality control ensures product safety. (Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo an toàn sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chất lượng): Standard, caliber, grade.
  • Danh từ (đặc tính): Characteristic, attribute, property, feature.
  • Danh từ (đức tính): Trait, virtue.
  • Tính từ: High-grade, superior, choice.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quality" chủ yếu danh từ tính từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "The quality of mercy is not strained" : Lòng thương xót chân chính tự nguyện, không thể ép buộc.
  • "A man/woman of quality": Một người địa vị xã hội cao hoặc nhiều phẩm chất tốt .
quality

A quality education provides a strong foundation for life.

danh từ
  1. chất, phẩm chất
    • quality matters more than quantity
      chất quan trọng lượng
    • goods of good quality
      hàng hoá phẩm chất tốt
  2. phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng
    • to have quality
      ưu tú, hảo hạng, tốt lắm
  3. đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng
    • to give a taste of one's quality
      tỏ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình
  4. đức tính, tính tốt
    • to have many good qualities
      nhiều đức tính tốt
  5. loại, hạng
    • the best quality of cigar
      loại xì gà ngon nhất
    • a poor quality of cloth
      loại vải tồi
  6. (từ cổ,nghĩa cổ), khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên
    • people of quality; the quality
      những người thuộc tầng lớp trên
  7. (vật ) âm sắc, màu âm