callisto

callisto

Callisto orbits Jupiter as one of its largest moons.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Callisto tên của một vệ tinh tự nhiên (mặt trăng) của Sao Mộc. Đây vệ tinh lớn thứ hai trong số các vệ tinh của Sao Mộc, sau Ganymede.

dụ sử dụng
  • (Callisto một trong bốn mặt trăng Galileo của Sao Mộc.)
  • (Bề mặt của Callisto nhiều hố thiên thạch rất cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Callisto" thường được dùng trong ngữ cảnh thiên văn học, đặc biệt khi nói về hệ mặt trăng của Sao Mộc hoặc các sứ mệnh thám hiểm không gian ( dụ: tàu vũ trụ Galileo đã nghiên cứu Callisto).
Biến thể từ gần giống
  • Callistoan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến vệ tinh Callisto.
    • Callistoan geology is characterized by ice and rock. (Địa chất của Callisto được đặc trưng bởi băng đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Jupiter IV: tên gọi theo thứ tự khám phá (Callisto vệ tinh thứ của Sao Mộc được phát hiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không .

Thành ngữ liên quan

Không .