cambuse

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) kho lương thực (dưới tàu thủy)
  2. (thông tục) căn nhà tồi tàn; căn phòng tồi tàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cambuse
Le cuisinier prend des provisions dans la cambuse du navire.