campus

/'kæmpəs/
Học thuật
Thân thiện
campus

L'étudiante traverse le campus pour aller en cours.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khu sân bãi (của một trường đại học ở Mỹ): Chỉ toàn bộ khu đất, bao gồm các tòa nhà, sân bãi không gian xanh, thuộc về một trường đại học hoặc cao đẳng.
    • Khu học xá: Khuôn viên chính của một cơ sở giáo dục đại học, nơi diễn ra các hoạt động giảng dạy, học tập, nghiên cứu sinh hoạt của sinh viên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La bibliothèque est au centre du campus. (Thư viện nằmtrung tâm khu học xá.)
    • Le campus de cette université est très moderne. (Khu học xá của trường đại học này rất hiện đại.)
    • Beaucoup d'étudiants habitent sur le campus. (Nhiều sinh viên sống trong khuôn viên trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vie de campus": Đời sống trong khuôn viên trường, bao gồm các hoạt động học tập, xã hội văn hóa của sinh viên.

    • La vie de campus est très animée avec de nombreux clubs. (Đời sống trong khu học xá rất sôi động với nhiều câu lạc bộ.)
  • "Campus universitaire": Cụm từ nhấn mạnh đâykhuôn viên của một trường đại học.

    • Le campus universitaire s'étend sur plusieurs hectares. (Khu học xá đại học trải rộng trên nhiều hecta.)
Biến thể từ gần giống
  • Campus numérique (n.m): Khu học xá số, môi trường học tập trực tuyến hoặc hỗ trợ bằng kỹ thuật số của một trường học.
    • L'université a développé un campus numérique performant. (Trường đại học đã phát triển một khu học xá số hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Enceinte universitaire: Khu vực, khuôn viên của trường đại học.
  • Cité universitaire: Khutúc sinh hoạt cho sinh viên (thườngmột phần của "campus").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "campus" trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "campus")

campus

L'étudiante traverse le campus pour aller en cours.

danh từ giống đực
  1. khu sân bãi (của một trờưng đại học ở Mỹ)
  2. khu học xá