campus

/'kæmpəs/
danh từ giống đực
  1. khu sân bãi (của một trờưng đại học ở Mỹ)
  2. khu học xá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

campus
L'étudiante traverse le campus pour aller en cours.