compas

danh từ giống đực
  1. com pa
  2. địa bàn
    • allonger le compas
      (thông tục) rảo bước
    • au compas
      (thân mật) rất chính xác
    • avoir le compas dans l'oeil
      nhìn mắt trần xác định số đo rất chính xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "compas"

compas
L'élève utilise un compas pour dessiner un cercle sur sa feuille.