composé

tính từ
  1. phức hợp, gồm nhiều bộ phận
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm
    • Air composé
      vẻ lập nghiêm
  3. corps composé+ (hóa học) hợp chất
    • feuille composée
      (thực vật học) kép
    • mot composé
      (ngôn ngữ học) từ ghép
    • temps composé
      (ngôn ngữ học) thời kép
danh từ giống đực
  1. cái phức hợp; thể phức hợp
  2. (hóa học) hợp chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "composé"

composé
Un chimiste examine un composé chimique sous une loupe.