composé

Học thuật
Thân thiện
composé

Un chimiste examine un composé chimique sous une loupe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phức hợp, gồm nhiều bộ phận: Dùng để mô tả một thứ được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau.
    • Trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm: (Từ hiếm, ít dùng) Chỉ vẻ ngoài nghiêm trang, trang trọng một cách phần giả tạo.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái phức hợp; thể phức hợp: Chỉ một thực thể được tạo thành từ sự kết hợp của nhiều phần.
    • Hợp chất: Trong hóa học, chỉ một chất được tạo thành từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une phrase composée de plusieurs propositions. (Một câu được cấu thành từ nhiều mệnh đề.)
    • Il avait un air composé pour la cérémonie. (Anh ta có một vẻ ngoài lập nghiêm cho buổi lễ.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'eau est un composé d'hydrogène et d'oxygène. (Nướcmột hợp chất của hydro oxy.)
    • Ce problème est un composé de plusieurs facteurs. (Vấn đề nàymột thể phức hợp của nhiều yếu tố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être composé de": Được cấu tạo bởi, được tạo thành từ.

    • Le comité est composé de cinq membres. (Ủy ban được cấu tạo bởi năm thành viên.)
  • "Avoir un maintien composé": thái độ, dáng điệu nghiêm trang, chỉnh tề (thường có ý hơi gượng gạo).

    • L'élève avait un maintien composé devant le directeur. (Học sinh có một dáng điệu nghiêm trang trước mặt hiệu trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Composer (động từ): Soạn, sáng tác; cấu thành.

    • Il compose de la musique. (Anh ấy sáng tác nhạc.)
  • Composition (danh từ giống cái): Sự cấu thành, thành phần; bản soạn, tác phẩm.

    • La composition de ce produit est complexe. (Thành phần của sản phẩm này rất phức tạp.)
  • Décomposé (tính từ): Bị phân hủy; bị phân tích.

    • Un corps décomposé. (Một thi thể bị phân hủy.)
Từ đồng nghĩa
  • Complexe (adj): Phức tạp.
  • Formé de (cụm từ): Được tạo thành từ.
  • Constitué de (cụm từ): Được cấu thành từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ/danh từ 'composé'. Các cụm từ liên quan thường xuất phát từ động từ 'composer').

Thành ngữ liên quan
  • "Faire bonne figure, mine composée": Tỏ ra bình tĩnh, giữ vẻ mặt nghiêm trang ( trong lòng có thể không như vậy).
    • Malgré la mauvaise nouvelle, il a fait bonne figure, mine composée. (Mặc dù tin xấu, anh ta vẫn tỏ ra bình tĩnh, giữ vẻ mặt nghiêm trang.)
composé

Un chimiste examine un composé chimique sous une loupe.

tính từ
  1. phức hợp, gồm nhiều bộ phận
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm
    • Air composé
      vẻ lập nghiêm
  3. corps composé+ (hóa học) hợp chất
    • feuille composée
      (thực vật học) kép
    • mot composé
      (ngôn ngữ học) từ ghép
    • temps composé
      (ngôn ngữ học) thời kép
danh từ giống đực
  1. cái phức hợp; thể phức hợp
  2. (hóa học) hợp chất