can't

/kɑ:nt/
Học thuật
Thân thiện
can't

I can't reach the top shelf.

Định nghĩa
  1. Dạng viết tắt (Contraction):
    • Không thể: "can't" dạng viết tắt của "cannot", dùng để diễn đạt sự bất khả thi, không khả năng hoặc không được phép làm điều đó.
dụ sử dụng
  • (Tôi không biết bơi.)
  • (Bạn không thể đỗ xe ở đây.)
  • ( ấy không thể đến dự tiệc bị ốm.)
  • (Chúng tôi không thể tin vào những vừa xảy ra!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "can't help (doing something)": không thể không, không nhịn được.
    • I can't help laughing when I see that video. (Tôi không thể không cười khi xem video đó.)
  • "can't stand (someone/something)": không thể chịu đựng được.
    • He can't stand the hot weather. (Anh ấy không thể chịu đựng được thời tiết nóng.)
  • "can't wait (to do something/for something)": nóng lòng, không thể chờ đợi được.
    • I can't wait to see you again. (Tôi nóng lòng muốn gặp lại bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cannot (dạng đầy đủ): không thể.
    • This cannot be true. (Điều này không thể sự thật.)
  • Couldn't (dạng viết tắt của "could not"): đã không thể (trong quá khứ).
    • I couldn't open the door yesterday. (Hôm qua tôi đã không thể mở cửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Be unable to: không khả năng để.
  • Be not allowed to: không được phép để.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "can't" đây một trợ động từ khiếm khuyết.)

Thành ngữ liên quan
  • You can't have your cake and eat it too: Không thể được cả hai, không thể vừa muốn cái này vừa muốn cái kia.
    • If you want more free time, you'll earn less money. You can't have your cake and eat it too. (Nếu bạn muốn nhiều thời gian rảnh hơn, bạn sẽ kiếm được ít tiền hơn. Bạn không thể nào được cả đôi đường.)
  • Can't make heads or tails of something: Hoàn toàn không hiểu điều đó.
    • The instructions are so confusing. I can't make heads or tails of them. (Hướng dẫn rất khó hiểu. Tôi chẳng hiểu cả.)
can't

I can't reach the top shelf.

(viết tắt) của cannot