candidness

/'kændidnis/
danh từ
  1. tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực
  2. sự vô tư, sự không thiên vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "candidness"

candidness
She appreciated his candidness when he gave her feedback on the project.