cannette

danh từ giống cái
  1. (ngành dệt) ống suốt (ở con thoi) (cũng) canette

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cannette"

cannette
Une cannette de soda repose sur la table de pique-nique.