cagnotte

danh từ giống cái
  1. ống tiền (nhận tiền đóng dùng để chi trong một số trường hợp)
  2. quỹ chung (của một nhóm người)
  3. tiền để riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cagnotte"

cagnotte
Une famille met des pièces dans la cagnotte pour les vacances.