canette

danh từ giống cái
  1. vịt mái non
  2. chai bia nút sứ
  3. (ngành dệt) ống suốt (ở con thoi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "canette"

Từ có nhắc đến "canette"

canette
Une canette de soda repose sur la table de pique-nique.