canteen

/kæn'ti:n/
danh từ
  1. căng tin
    • dry canteen
      căng tin không bán rượu
    • wet canteen
      căng tin bán rượu
  2. bi đông (đựng nước)
  3. đồ dùng nấu khi ăn đi cắm trại
  4. hộp đựng dao dĩa (của lính); hòm đựng bát đĩa dao dĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "canteen"

canteen
Workers eat lunch together in the factory canteen.