contain

/kən'tein/
ngoại động từ
  1. chứa đựng, bao hàm, gồm , bao gồm
    • whisky contains a large percentage of alcohol
      rượu uytky chứa một lượng cồn cao
  2. nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế
    • to contain oneself
      nén mình, dằn lòng
    • to contain one's anger
      nén giận
  3. chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại
    • to contain the enemy
      kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
  4. (toán học) có thể chia hết cho (một số)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contain"

contain
The firefighters work to contain the forest fire.