cao su

  1. cao-su dt. (Pháp: caoutchouc) 1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọcvùng nhiệt đới chất nhựa mủ rất cần cho công nghiệp: Đồn điền cao-su 2. Chất đàn hồi dai chế từ mủ cây cao-su: Bộ nâu sồng đôi dép cao-su (X-thuỷ); Giá cao-su trên thế giới. // tt. Có thể co giãn (thtục): Kế hoạch cao-su.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cao su"

Từ có nhắc đến "cao su"

cao su
Cây cao su được trồng thành hàng thẳng tắp trên đồn điền.