capacitate

/kə'pæsitəit/
ngoại động từ
  1. (+ for) làm cho có thể, làm cho khả năng (làm việc )
  2. làm cho đủ quyền, làm cho đủ tư cách (làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "capacitate"

capacitate
This instruction capacitates us to understand the problem.