capacitate

/kə'pæsitəit/
Học thuật
Thân thiện
capacitate

This instruction capacitates us to understand the problem.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Làm cho khả năng, trang bị khả năng: Hành động cung cấp khả năng, năng lực hoặc điều kiện cần thiết để ai đó/cái đó có thể thực hiện một việc cụ thể.
    • Làm cho đủ tư cách pháp : Hành động trao quyền hoặc tư cách hợp pháp để ai đó thực hiện một hành động hoặc đảm nhận một vai trò nhất định.
dụ sử dụng
  • (Khóa đào tạo chuyên sâu sẽ trang bị khả năng cho nhân viên mới xử lý các yêu cầu phức tạp của khách hàng.)
  • (Một tấm bằng đại học không tự động làm cho khả năng một người trở thành giáo viên giỏi.)
  • (Luật mới trao đủ tư cách pháp cho chính quyền địa phương ra quyết định về các vấn đề môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to capacitate someone for something": Trang bị cho ai đó khả năng để làm việc .
    • The scholarship program aims to capacitate young scientists for leading-edge research. (Chương trình học bổng nhằm trang bị khả năng cho các nhà khoa học trẻ thực hiện nghiên cứu tiên phong.)
  • Dùng trong ngữ cảnh sinh học: Chỉ quá trình khiến tinh trùng trải qua những thay đổi vật cần thiết để có thể thụ tinh với trứng.
    • The process that capacitates sperm occurs within the female reproductive tract. (Quá trình làm cho khả năng thụ tinh của tinh trùng xảy ra bên trong đường sinh sản của nữ giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Capacitance (danh từ): Điện dung, khả năng lưu trữ điện tích.
  • Capacity (danh từ): Sức chứa, dung tích; năng lực, khả năng.
    • The hall has a capacity of 500 people. (Hội trường sức chứa 500 người.)
    • She has a great capacity for learning languages. ( ấy khả năng học ngôn ngữ rất tốt.)
  • Capable (tính từ): năng lực, khả năng.
    • He is a capable manager. (Anh ấy một quản lý năng lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Enable: Cho phép, tạo điều kiện để làm gì.
  • Empower: Trao quyền, ủy quyền.
  • Qualify: Làm cho đủ tiêu chuẩn, đủ tư cách.
  • Authorize: Ủy quyền, cho phép chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Disable: Làm mất khả năng, vô hiệu hóa.
  • Incapacitate: Làm mất năng lực, làm cho bất lực.
  • Disqualify: Làm mất tư cách, loại ra.
capacitate

This instruction capacitates us to understand the problem.

ngoại động từ
  1. (+ for) làm cho có thể, làm cho khả năng (làm việc )
  2. làm cho đủ quyền, làm cho đủ tư cách (làm việc )

Từ chứa "capacitate"