incapacitate

/,inkə'pæsiteit/
ngoại động từ
  1. làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
    • to incapacitate someone for work (from working)
      làm cho ai mất hết khả năng lao động
  2. (pháp ) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền
    • to be incapacitated from voting
      bị tước quyền bầu phiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "incapacitate"

incapacitate
He used a precise strike to incapacitate the guard.