capsule

/'kæpsju:l/
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu; dược học) bao
    • Capsule articulaire
      bao khớp
  2. (thực vật học) quả nang, túi bào tử (của rêu)
  3. hạt nổ (ở súng)
  4. (hóa học) chén capxun
  5. miếng bọc miệng chai (bọc ra ngoài nút chai, thường bằng thiếc); nắp chai
  6. buồng du hành (trên vệ tinh nhân tạo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "capsule"

Từ có nhắc đến "capsule"

capsule
L'astronaute entre dans la capsule spatiale.