capture

/'kæptʃə/
danh từ giống cái
  1. sự bắt (người, tàu...)
  2. người bị bắt; vật bị bắt; vố bắt được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "capture"

Từ có nhắc đến "capture"

capture
Une caméra de surveillance effectue une capture vidéo de la rue.