caput
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đầu (người hoặc động vật): "caput" là từ Latinh dùng để chỉ phần đầu của cơ thể người hoặc động vật, bao gồm mặt và não bộ. Từ này thường xuất hiện trong văn bản giải phẫu hoặc khoa học.
- Phần đầu (của một cơ quan hoặc cấu trúc): Trong giải phẫu học, "caput" chỉ phần phình ra giống như đầu trên một cơ quan hoặc cấu trúc, ví dụ như đầu xương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He stuck his head out the window. (Anh ấy thò đầu ra ngoài cửa sổ.)
- The caput humeri is the head of the humerus which fits into a cavity in the scapula. (Đầu xương cánh tay là phần đầu của xương cánh tay khớp với hốc ở xương bả vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Caput mortuum": thuật ngữ Latinh trong giả kim thuật, chỉ chất cặn bã không còn giá trị, sau này được dùng trong nghệ thuật để chỉ một loại sắc tố màu tím.
- The alchemist was left with only caput mortuum after the experiment. (Nhà giả kim chỉ còn lại chất cặn bã sau thí nghiệm.)
Biến thể và từ gần giống
- Capital (adj): liên quan đến đầu hoặc quan trọng nhất.
- The capital city is the most important city in a country. (Thủ đô là thành phố quan trọng nhất trong một quốc gia.)
- Capitulate (v): đầu hàng, chịu thua (từ gốc Latinh "caput" mang nghĩa "đầu" trong hành động cúi đầu hàng phục).
- The army had to capitulate after a long siege. (Quân đội phải đầu hàng sau một cuộc bao vây kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
- Head: đầu (của người hoặc động vật).
- Skull: hộp sọ (chỉ phần xương đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs phổ biến cho "caput" vì đây là từ Latinh hiếm dùng trong tiếng Anh hiện đại.
Thành ngữ liên quan
- "Per capita": tính trên đầu người (cụm từ Latinh dùng trong kinh tế và thống kê).
- The country's GDP per capita increased by 5% last year. (GDP bình quân đầu người của quốc gia này tăng 5% vào năm ngoái.)