carnet

danh từ giống đực
  1. sổ tay
  2. tập (, séc...)
    • Carnet de chèques
      tập séc
  3. (ngành mỏ) rãnh tháo nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carnet"

carnet
Une femme écrit dans son carnet au café.