cornet

/'kɔ:nit/
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) kèn coocnê; người thổi kèn coocnê
  2. bồ dài, gói giấy hình tổ sâu
    • Un cornet de bonbons
      một bồ dài kẹo
  3. bánh (hình) sừng
    • Cornet à la crème
      bánh sừng kem
  4. cốc gieo súc sắc
  5. (giải phẫu) xoăn mũi
  6. (từ , nghĩa ) tù và nhỏ; còi nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cornet"

Từ có nhắc đến "cornet"

cornet
Un musicien joue du cornet dans un orchestre.