carotin

/'kærətin/ Cách viết khác : (carotene) /'kærəti:n/
Học thuật
Thân thiện
carotin

Carrots are rich in carotin, which gives them their bright orange color.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Carotin: Một hợp chất hóa học hữu cơ màu cam, thuộc nhóm carotenoid, được tìm thấy trong nhiều loại thực vật. Trong cơ thể người động vật, có thể được chuyển hóa thành vitamin A.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Carrots are rich in carotin. (Cà rốt rất giàu carotin.)
    • The bright orange color of pumpkins comes from carotin. (Màu cam sáng của ngô đến từ carotin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beta-carotin": Một dạng cụ thể phổ biến nhất của carotin, tiền chất của vitamin A.
    • Beta-carotin is an important antioxidant. (Beta-carotin một chất chống oxy hóa quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Carotene (danh từ): Cách viết khác của "carotin", cùng chỉ một hợp chất.
    • Carotene is essential for good vision. (Carotene rất cần thiết cho thị lực tốt.)
  • Carotenoid (danh từ): Nhóm các sắc tố hữu cơ carotin thuộc về.
    • Lycopene is another type of carotenoid found in tomatoes. (Lycopene một loại carotenoid khác được tìm thấy trong cà chua.)
Từ đồng nghĩa
  • Provitamin A: Tiền vitamin A ( carotin có thể chuyển hóa thành vitamin A).
carotin

Carrots are rich in carotin, which gives them their bright orange color.

danh từ
  1. carotin

Từ đồng nghĩa