cartoon

/kɑ:'tu:n/
danh từ
  1. tranh đả kích, tranh biếm hoạ ((thường) về chính trị)
  2. trang tranh đả kích; trang tranh vui
  3. (hội họa) bản hình mẫu
động từ
  1. vẽ tranh đả kích, vẽ tranh biếm hoạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cartoon"

Từ có nhắc đến "cartoon"

cartoon
A child watches a cartoon on television.