cartoon

/kɑ:'tu:n/
danh từ giống đực
  1. bản vẽ hoạt họa (để chấp lại thành phim hoạt hình)
  2. bản vẽ hài hước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cartoon
Un enfant regarde un cartoon à la télévision.