cascade

/kæs'keid/
danh từ giống cái
  1. thác nước
  2. (nghĩa bóng) tràng; đợt
    • Cascade d'applaudissements
      tràng vỗ tay
    • montage en cascade
      (điện học) cách mắc nối tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cascade"

Từ có nhắc đến "cascade"

cascade
Une cascade d'eau claire descend de la falaise rocheuse.