cash

/kæʃ/
phó từ
  1. (thông tục) (bằng) tiền mặt
    • Payer cash
      trả tiền mặt
    • Cache

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "cash"

Từ có nhắc đến "cash"

cash
On paie cash à la caisse.