cash

/kæʃ/
danh từ (không có số nhiều)
  1. tiền, tiền mặt
    • I have no cash with me
      tôi không tiền mặt

Idioms

  • to be in cash
    tiền
  • to be out of cash
    không tiền, cạn tiền
  • to be rolling in cash
    tiền nhiều như nước
  • to be short of cash
    thiếu tiền
  • cash down
    (xem) down
  • cash on delivery
    ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng
  • for prompt cash
    (xem) prompt
  • ready cash
    tiền mặt
  • sold for cash
    bán lấy tiền mặt
ngoại động từ
  1. trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt

Idioms

  • to cash in
    gởi tiềnngân hàng
  • to cash in on
    kiếm chác được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "cash"

cash
A customer pays for groceries with cash at the checkout counter.