cache

/kæʃ/
danh từ giống cái
  1. chỗ cất giấu; chỗ trốn
danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) khung che (che một phần kính ảnh khi in ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cache"

cache
Une famille de lapins se cache derrière un gros buisson.