coche

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) xe ngựa hàng
    • manquer le coche
      lỡ dịp may
    • mouche du coche
      người lăng xăng
danh từ giống cái
  1. (Coche d'eau) (từ , nghĩa ) sà lan ngựa kéo
  2. (từ , nghĩa ) lợn cái
  3. (từ , nghĩa ) dấu khấc
    • Faire une coche à un bâton
      đánh dấu khấc vào gậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coche
Le coche d'eau traverse la rivière lentement.