censurable

/'senʃərəbl/
tính từ
  1. đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

censurable
His censurable actions led to his dismissal from the board.