cerise

/sə'ri:z/
Học thuật
Thân thiện
cerise

The artist mixed a vibrant cerise for the flower petals.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu anh đào, màu đỏ hồng: Một màu đỏ tươi sáng, ấm áp, sắc hồng nhẹ, giống với màu của quả anh đào chín.
  2. Tính từ:

    • () màu anh đào, đỏ hồng: Dùng để mô tả một vật màu sắc màu đỏ hồng tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She painted the accent wall in a vibrant cerise. ( ấy sơn bức tường nhấn bằng một màu anh đào rực rỡ.)
    • The dress was a beautiful shade of cerise. (Chiếc váy một sắc thái đỏ hồng tuyệt đẹp.)
  • Tính từ:

    • She wore a cerise scarf that stood out in the crowd. ( ấy đeo một chiếc khăn màu anh đào nổi bật giữa đám đông.)
    • The artist mixed red and pink to get the perfect cerise hue. (Người họa sĩ pha trộn màu đỏ hồng để được sắc đỏ hồng hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cerise thường được sử dụng trong các ngữ cảnh về thời trang, thiết kế, nghệ thuật mô tả để chỉ một màu sắc cụ thể, chính xác hơn chỉ nói "màu đỏ" hay "màu hồng" chung chung.
  • Có thể dùng để tạo sự tương phản hoặc nhấn mạnh trong mô tả: (Căn phòng trang nhã được tô điểm bởi một chiếc gối màu anh đào duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Cherry (adj, n): Màu đỏ anh đào. Từ này gần nghĩa thường được dùng thay thế cho cerise, mặc dù "cherry" đôi khi có thể ám chỉ một màu đỏ đậm hơn một chút.
  • Crimson (adj, n): Màu đỏ thẫm, đỏ son.
  • Magenta (adj, n): Màu đỏ tía, hồng sẫm ( sắc xanh/tím nhiều hơn cerise).
Từ đồng nghĩa
  • Cherry-red: đỏ anh đào.
  • Bright pinkish-red: đỏ hồng tươi sáng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ cerise. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen để chỉ màu sắc.
cerise

The artist mixed a vibrant cerise for the flower petals.

danh từ
  1. màu anh đào, màu đỏ hồng
tính từ
  1. () màu anh đào, đỏ hồng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cerise"