series

/'siəri:z/
danh từ, số nhiều không đổi
  1. loạt, dãy, chuỗi, đợt
    • series of stamp
      một đợt phát hành tem
    • in series
      theo từng đợt nối tiếp nhau
  2. (địa ,địa chất) thống, hệ (địa tầng)
  3. (hoá học) nhóm cùng gốc
  4. (toán học) cấp số; chuỗi
    • arithmetical series
      cấp số cộng
    • geometrical series
      cấp số nhân
    • in series
      (điện học) mắc nối tiếp
  5. (động vật học) nhóm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

series
The post office issued a series commemorating famous American entertainers.