certificat

Học thuật
Thân thiện
certificat

Il présente son certificat de réussite à ses parents.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giấy chứng nhận, chứng chỉ: Một văn bản chính thức xác nhận một sự kiện, một quyền lợi, một trình độ hoặc một tình trạng nào đó.
    • Bằng cấp: Một văn bằng chính thức chứng nhận việc hoàn thành một cấp học hoặc một khóa đào tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a reçu un certificat pour son travail bénévole. (Anh ấy đã nhận được một giấy chứng nhận cho công việc tình nguyện của mình.)
    • Le certificat de naissance est un document important. (Giấy khai sinhmột giấy tờ quan trọng.)
    • Elle a obtenu son certificat d'études primaires. ( ấy đã đạt được bằng tiểu học của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Certificat médical": Giấy chứng nhận y tế, giấy khám sức khỏe.

    • Pour participer au sport, il faut un certificat médical. (Để tham gia thể thao, cần phải có một giấy chứng nhận y tế.)
  • "Certificat de garantie": Giấy bảo hành.

    • N'oubliez pas de conserver le certificat de garantie de l'appareil. (Đừng quên giữ giấy bảo hành của thiết bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Certifier (động từ): Chứng nhận, xác nhận.

    • Le médecin peut certifier l'état de santé. (Bác sĩ có thể chứng nhận tình trạng sức khỏe.)
  • Certification (danh từ giống cái): Sự chứng nhận, giấy chứng nhận (thường dùng trong bối cảnh chuyên môn hoặc chất lượng).

    • Cette entreprise a obtenu une certification de qualité internationale. (Công ty này đã đạt được một chứng nhận chất lượng quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Attestation (danh từ giống cái): Giấy chứng nhận, giấy xác nhận.
  • Diplôme (danh từ giống đực): Văn bằng, bằng cấp (thường cho trình độ cao hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thường sử dụng động từ "certifier").

Thành ngữ liên quan
  • "Être en règle avec ses certificats": đầy đủ giấy tờ chứng nhận cần thiết.
    • Pour l'inscription, il faut être en règle avec ses certificats. (Để đăng ký, cần phải đầy đủ giấy tờ chứng nhận.)
certificat

Il présente son certificat de réussite à ses parents.

danh từ giống đực
  1. giấy chứng nhận, chứng chỉ, giấy
    • Certificat de scolarité
      chứng chỉ học tập
    • Certificat de mariage
      giấy hôn thú
  2. bằng
    • Certificat d'études primaires
      bằng tiểu học
  3. bằng tiểu học
    • Il n'est que jusqu'au certificat
      chỉ học đến bằng tiểu học