chân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hoặc động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy: Phần cơ thể từ mắt cá trở xuống hoặc toàn bộ chi dưới.
- Phần dưới cùng, phần gốc hoặc phần đỡ của một vật thể: Phần tiếp xúc với mặt đất hoặc có chức năng nâng đỡ.
- Vị trí, cương vị, chức vụ trong một tổ chức, nhóm: Vai trò hoặc vị trí thành viên.
- Loại, hạng (đất, ruộng): Phân loại đất đai, ruộng đồng dựa trên đặc điểm như độ cao, khả năng giữ nước.
- (Triết học/ Văn chương) Cái đúng, cái thực, phù hợp với hiện thực: Đối lập với cái giả dối.
- (Y học cổ truyền) Khí chất, nền tảng sức khỏe con người: Các yếu tố căn bản trong cơ thể theo quan niệm Đông y.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ bộ phận cơ thể:
- Anh ấy bị đau chân.
- Con mèo có bốn chân.
- Chỉ phần dưới của vật:
- Cái bàn này có bốn chân rất chắc.
- Chúng tôi dừng lại nghỉ ở chân núi.
- Chỉ vị trí, chức vụ:
- Ban tổ chức còn thiếu một chân thư ký.
- Ông ấy có chân trong hội đồng quản trị.
- Chỉ loại đất, ruộng:
- Vùng này chủ yếu là chân ruộng chiêm trũng.
- Chân đất này thích hợp trồng cây lương thực.
- Chỉ cái chân thực:
- Nhà triết học luôn tìm kiếm cái chân, cái thiện, cái mỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chân âm", "chân dương", "chân hỏa": Các khái niệm trong y học cổ truyền chỉ những nền tảng, nguồn năng lượng căn bản trong cơ thể con người.
- Theo Đông y, thận hư có thể là do chân âm hoặc chân dương suy yếu.
- "chân tơ kẽ tóc": Diễn tả sự tỉ mỉ, chi tiết đến mức tối đa.
- Công an điều tra vụ án một cách chân tơ kẽ tóc.
- "chân trong chân ngoài": Trạng thái do dự, nửa muốn tham gia nửa không, hoặc có liên hệ mập mờ với hai phe.
- Anh ta có thái độ chân trong chân ngoài, không dứt khoát ủng hộ bên nào.
Biến thể và từ gần giống
- Chân chính (tính từ): Thật, đúng với bản chất, không giả mạo.
- Anh ấy là một người bạn chân chính.
- Chân thật (tính từ): Thành thật, ngay thẳng.
- Tính tình cô ấy rất chân thật.
- Chân dung (danh từ): Bức tranh vẽ hoặc ảnh chụp khuôn mặt người.
- Họa sĩ vẽ một bức chân dung rất giống.
- Chân không (danh từ): Khoảng không gian không có vật chất.
- Thí nghiệm được thực hiện trong môi trường chân không.
Từ đồng nghĩa
- Bàn chân, bàn tọa (cho nghĩa vị trí, ghế ngồi - cách nói hài hước).
- Cẳng (phần từ đầu gối đến mắt cá, nhưng thường dùng cho động vật: cẳng chó, cẳng gà).
- Gốc, nền, đế (cho nghĩa phần dưới cùng của vật).
- Vị trí, ghế (cho nghĩa chức vụ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Anh em như thể tay chân: Nhấn mạnh tình cảm khăng khít, sự gắn bó máu thịt giữa anh chị em trong gia đình.
- Chân lấm tay bùn: Chỉ những người lao động vất vả, lam lũ, thường là nghề nông.
- Chân ướt chân ráo: Vừa mới đến, chưa kịp nghỉ ngơi.
- Anh ấy chân ướt chân ráo đã phải đi họp ngay.
- Nước đến chân mới nhảy: Chỉ thói quen trì hoãn, chờ đến khi tình thế cấp bách mới hành động.
- Vững như kiềng ba chân: Rất vững chắc, kiên cố (kiềng là vật đỡ nồi có ba chân).
- Xỏ chân lỗ mũi: Lừa gạt, chơi xỏ người khác một cách tinh vi.
- 1 dt. Cái đúng với hiện thực: Suốt đời chỉ đi tìm cái chân, cái thiện, cái mĩ; Nghĩ đời lắm lúc chân như giả (Tản-đà).
- 2 dt. 1. Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng: Mỏi chân; Bò què chân; Họ xem chân gà; Trong chén nước có chân ruồi 2. Phần dưới cùng; Phần gốc của một vật: Chân bàn; Chân đèn; Chân núi; Chân lông; Chân răng 3. Cương vị, chức vị của một người: Thiếu chân phó chủ tịch; Xin làm một chân thư kí; Có chân trong hội đồng quản trị 4. Thành phần một tổ chức: Tổ tôm còn thiếu một chân 5. Khí chất con người theo Đông y: Chân âm; Chân hoả 6. Loại ruộng, loại đất: Chân ruộng trồng màu; Chân ruộng mạ; Chân đất trồng khoai; Chân ruộng chiêm trũng.