chêne

danh từ giống đực
  1. sồi (cây, gỗ)
    • Table de chêne
      bàn gỗ sồi
    • être fort comme un chêne
      khỏe như vâm
    • Chaîne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

chêne
Le chêne majestueux domine la clairière de la forêt.