chêne

Học thuật
Thân thiện
chêne

Le chêne majestueux domine la clairière de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây sồi: Một loại cây thân gỗ lớn, sống lâu năm, thường hình thùy, thuộc họ Fagaceae.
    • Gỗ sồi: Loại gỗ cứng, bền vân đẹp, lấy từ cây sồi, thường được dùng trong đóng đồ nội thất, sàn nhà hoặc sản xuất thùng rượu vang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Un grand chêne pousse au milieu de la forêt. (Một cây sồi lớn mọcgiữa khu rừng.)
    • Cette armoire est en chêne massif. (Chiếc tủ này làm bằng gỗ sồi nguyên khối.)
    • Le chêne est un symbole de force et de longévité. (Cây sồibiểu tượng của sức mạnh sự trường thọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être fort comme un chêne: (Thành ngữ) Khỏe như vâm, rất khỏe mạnh cường tráng.
    • Après des mois d'entraînement, il est fort comme un chêne. (Sau nhiều tháng tập luyện, anh ấy khỏe như vâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chênaie (n.f): Rừng sồi, khu vực trồng nhiều cây sồi.
    • Nous nous sommes promenés dans une belle chênaie. (Chúng tôi đã đi dạo trong một khu rừng sồi đẹp.)
  • Chêne-liège (n.m): Cây sồi bần, một loại sồi đặc biệt cho vỏ bần.
    • Le chêne-liège est cultivé pour son écorce. (Cây sồi bần được trồng để lấy vỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rouvre (n.m): Một loài sồi cụ thể (sồi rouvre).
  • Robe de chêne: (Cụm từ trong nếm rượu) Màu sắc của rượu vang già gợi nhớ đến màu gỗ sồi.
Thành ngữ liên quan
  • Trembler comme une feuille (de chêne): (Thành ngữ, ít phổ biến hơn) Run như cây (sồi), ý chỉ run rẩy, sợ hãi.
    • En attendant les résultats, il tremblait comme une feuille. (Trong khi chờ đợi kết quả, anh ta run như cây.)
chêne

Le chêne majestueux domine la clairière de la forêt.

danh từ giống đực
  1. sồi (cây, gỗ)
    • Table de chêne
      bàn gỗ sồi
    • être fort comme un chêne
      khỏe như vâm
    • Chaîne