chạnh lòng

  1. tt. 1. Động lòng cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạnh lòng
Một người đàn ông ngồi một mình trong công viên, chạnh lòng nhớ về quá khứ.