hiếu

  1. 1 I d. 1 Lòng kính yêu biết ơn cha mẹ. Ở cho tròn đạo hiếu. Có hiếu*. 2 (kết hợp hạn chế). Lễ tang cha mẹ; lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung. Việc hiếu.
  2. II t. (kết hợp hạn chế). lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con .
  3. 2 Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng". Hiếu học*. Hiếu khách*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiếu
Con cháu thể hiện lòng hiếu kính với ông bà.