lòng
- Danh từ:
- Bộ phận tiêu hóa bên trong của động vật (thường là gia súc, gia cầm) được dùng làm thức ăn: Chỉ chung các nội tạng như ruột, dạ dày, gan, tim của con vật sau khi mổ thịt.
- Bụng của con người: Phần cơ thể từ ngực trở xuống, chứa các cơ quan tiêu hóa. Nghĩa này ít dùng một mình mà thường kết hợp trong các cụm từ cố định.
- Tâm tư, tình cảm, ý chí, tinh thần của con người: Được coi là biểu tượng cho thế giới nội tâm, nơi chứa đựng tình cảm, suy nghĩ và ý định.
- Phần ở giữa hoặc bên trong của một vật thể, không gian: Chỉ vị trí trung tâm, phần sâu bên trong hoặc bề mặt lõm vào có khả năng bao bọc, chứa đựng.
Danh từ (Nội tạng):
- Món lòng lợn xào dưa là đặc sản của quán này. (Món ruột heo xào dưa là đặc sản của quán này.)
- Bà đi chợ mua một bộ lòng gà về nấu cháo. (Bà đi chợ mua một bộ lòng gà về nấu cháo.)
Danh từ (Bụng người):
- Đứa trẻ mới lọt lòng đã khóc to. (Đứa trẻ vừa mới sinh ra đã khóc to.)
Danh từ (Tâm tư, tình cảm):
- Câu chuyện ấy khiến tôi rất đau lòng. (Câu chuyện ấy khiến tôi rất đau lòng.)
- Mọi người đều một lòng ủng hộ đội tuyển. (Mọi người đều đồng lòng ủng hộ đội tuyển.)
- Lòng tham của hắn là vô đáy. (Lòng tham của hắn là vô đáy.)
Danh từ (Phần bên trong):
- Chiếc thuyền trôi giữa lòng sông. (Chiếc thuyền trôi giữa lòng sông.)
- Nhà khảo cổ tìm thấy hóa thạch trong lòng đất. (Nhà khảo cổ tìm thấy hóa thạch trong lòng đất.)
- Người mẹ ôm đứa con nhỏ vào lòng. (Người mẹ ôm đứa con nhỏ vào lòng.)
"Biết rõ như lòng bàn tay": Hiểu rất tường tận, rõ ràng.
- Ông ấy biết rõ khu phố này như lòng bàn tay. (Ông ấy biết rõ khu phố này như lòng bàn tay.)
"Lòng vả cũng như lòng sung": Cách đối xử qua lại, đáp trả tương xứng (thường theo hướng tiêu cực).
- Hắn đối xử tệ với người khác, rồi cũng sẽ bị người ta đối xử lại, lòng vả cũng như lòng sung. (Hắn đối xử tệ với người khác, rồi cũng sẽ bị người ta đối xử lại, lòng vả cũng như lòng sung.)
Lòng dạ (danh từ): Cách nói nhấn mạnh hơn về tâm địa, ý nghĩ bên trong.
- Con người ấy lòng dạ khó lường. (Con người ấy tâm địa khó lường.)
Lòng đỏ/Lòng trắng (danh từ): Chỉ phần màu vàng và phần màu trắng trong quả trứng.
- Lòng đỏ trứng gà rất bổ dưỡng. (Phần màu vàng trong trứng gà rất bổ dưỡng.)
Lòng thòng (tính từ): Dùng để miêu tả vật dài và buông thõng xuống một cách không gọn gàng.
- Sợi dây lòng thòng từ trên mái nhà rơi xuống. (Sợi dây dài thõng từ trên mái nhà rơi xuống.)
- Ruột (danh từ): Chỉ bộ phận tiêu hóa bên trong (gần nghĩa với nghĩa 1).
- Dạ dày/Bụng (danh từ): Chỉ phần cơ thể chứa thức ăn (gần nghĩa với nghĩa 2).
- Tấm lòng/Tâm can (danh từ): Chỉ tình cảm, tấm lòng (gần nghĩa với nghĩa 3).
- Trong lòng/Ở giữa (cụm từ): Chỉ vị trí trung tâm (gần nghĩa với nghĩa 4).
Ăn ở hai lòng: Không trung thành, một người nhưng có ý nghĩ hoặc hành động theo hai hướng khác nhau.
- Kẻ ăn ở hai lòng không bao giờ được tin cậy. (Kẻ không trung thành không bao giờ được tin cậy.)
Lòng lang dạ thú: Chỉ người có bản tính độc ác, tàn nhẫn như thú vật.
- Hành động hãm hại người vô tội chứng tỏ hắn là kẻ lòng lang dạ thú. (Hành động hãm hại người vô tội chứng tỏ hắn là kẻ độc ác như thú vật.)
Xa mặt cách lòng: Khi xa nhau (về không gian) thì tình cảm cũng có thể phai nhạt dần.
- Họ hứa sẽ giữ liên lạc, nhưng xa mặt cách lòng, mối quan hệ dần nguội lạnh. (Họ hứa sẽ giữ liên lạc, nhưng xa nhau lâu, tình cảm dần nguội lạnh.)
Lòng không dạ đói: Bụng đói nhưng không có gì để ăn; tình cảnh nghèo khó, thiếu thốn.
- Những ngày thất nghiệp, anh sống trong cảnh lòng không dạ đói. (Những ngày thất nghiệp, anh sống trong cảnh bụng đói mà không có thức ăn.)
- d. 1 Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Lòng lợn. Cỗ lòng. Xào lòng gà. 2 (kết hợp hạn chế). Bụng con người. Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). 3 Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần. Đau lòng*. Bận lòng*. Cùng một lòng. Ăn ở hai lòng. Bền lòng*. Lòng tham. 4 Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở. Lòng suối. Đào sâu vào lòng đất. Ôm con vào lòng. Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ).