chế độ

  1. régime; système
    • Chế độ phong kiến
      régime féodal
    • Chế độ bầu cử
      système électoral

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chế độ"

chế độ
Một bác sĩ đang giải thích chế độ ăn uống lành mạnh cho bệnh nhân.