cheo

  1. (zool.) tragule
  2. (từ ; nghĩa ) droit de mariage
    • Lấy chồng thì phải nộp cheo cho làng (Ca dao)
      quand la jeune fille se marie ; elle doit payer le droit de mariage au village
    • họ cheo
      tragulidés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cheo"

cheo
Người con gái nộp tiền cheo cho làng trước khi đi lấy chồng.