chữ

Học thuật
Thân thiện
chữ

Một học sinh đang tập viết chữ trên trang giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống ký hiệu để ghi lại tiếng nói: Một hệ thống quy ước các ký hiệu (nét, hình) dùng để biểu đạt ngôn ngữ.
    • Đơn vị ký hiệu trong hệ thống chữ: Một tự riêng lẻ trong bảng chữ cái hoặc hệ thống văn tự.
    • Lối viết, nét chữ cá nhân: Cách thức đặc điểm riêng của một người khi viết ra các tự.
    • Âm tiết: Đơn vị phát âm, thường tương ứng với một tự hoặc một cụm tự trong văn viết.
    • Từ: Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong ngôn ngữ, dùng để cấu thành câu.
    • Từ ngữ gốc Hán: Những từ nguồn gốc từ tiếng Hán được sử dụng trong tiếng Việt.
    • Kiến thức văn hóa, học vấn: (Dùng khái quát) Chỉ tri thức, sự học được thông qua con chữ.
    • Khái niệm đạo đức, tinh thần: (, hoặc dùng trong một số tổ hợp) Từ chỉ những phạm trù tư tưởng, đạo đã được định danh.
    • Lời ghi chép, văn tự cổ: (Văn chương cổ) Lời văn, câu chữ được ghi lại trong sách vở xưa, thường từ điển tích Hán học.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Đồng tiền đúc cổ: Đơn vị tiền tệ bằng kim loại đúc chữ thời xưa.
dụ sử dụng
  • Hệ thống ký hiệu:

    • Chữ Quốc ngữ hệ thống chữ viết chính thức của tiếng Việt.
    • Nhiều dân tộc hệ thống chữ viết riêng.
  • Đơn vị ký hiệu:

    • Bảng chữ cái tiếng Việt 29 chữ cái.
    • Anh ấy viết chữ "A" rất to .
  • Lối viết cá nhân:

    • Chữ của giáo rất đẹp dễ đọc.
    • Chữ tôi xấu lắm, chẳng khác bới.
  • Âm tiết:

    • Thể thơ lục bát câu sáu chữ câu tám chữ.
    • Bức điện tín chỉ cho phép đánh tối đa mười lăm chữ.
  • Từ:

    • Nhà văn đó dùng chữ rất chính xác tinh tế.
    • Trong câu này, chữ "tâm" mang nhiều ý nghĩa sâu sắc.
  • Từ ngữ gốc Hán:

    • Ông cụ thích dùng những chữ Hán Việt trong lời nói.
    • "Dốt hay nói chữ" câu tục ngữ phê phán thói học đòi.
  • Kiến thức, học vấn:

    • Ngày xưa, đi học để lấy cái chữ.
    • Chữ thầy lại trả cho thầy, giờ chẳng nhớ .
  • Khái niệm đạo đức:

    • Chữ "hiếu" đạo làm con phải ghi nhớ.
    • Trong đạo làm người, chữ "tín" rất quan trọng.
  • Lời văn cổ:

    • Sách xưa chữ rằng: "Thiên thời, địa lợi, nhân hòa".
  • Đồng tiền cổ:

    • Nhà nghèo đến nỗi một đồng một chữ cũng không .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chữ vào, chữ ra": Chỉ sự học hành, tiếp thu vận dụng kiến thức.

    • Học phải nghiêm túc thì mới chữ vào, chữ ra.
  • "Chữ tác, chữ tộ": (Chơi chữ) Ám chỉ sự nhầm lẫn, hiểu sai hoặc dốt nát.

    • Không học hành đến nơi đến chốn, đi đâu cũng chỉ biết chữ tác, chữ tộ.
  • "Một chữ cắn đôi không biết": Hoàn toàn mù chữ, không biết .

    • Ông ấy ngày xưa một chữ cắn đôi không biết, giờ đã thành nhà giáo.
Biến thể từ liên quan
  • Chữ nghĩa (danh từ): Chỉ kiến thức, văn chương, sách vở nói chung.

    • Anh ta người chữ nghĩa, nói năng rất lễ độ.
  • Chữ viết (danh từ): Hệ thống ký hiệu để ghi chép; hành động viết chữ.

    • Chữ viết một phát minh vĩ đại của loài người.
  • Chữ số (danh từ): Ký hiệu dùng để biểu thị số lượng (0, 1, 2...).

    • Hãy điền chữ số vào ô trống.
  • Chữ (danh từ): Tên hoặc nét viết riêng của một người dùng để xác nhận.

    • Anh cần chữ của giám đốc trên tờ đơn này.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Văn tự (danh từ): Chữ viết, hệ thống ký hiệu ghi lại tiếng nói (thường dùng trong văn chương hoặc chỉ chữ Hán).
  • tự (danh từ): Ký hiệu, dấu hiệu dùng trong văn viết.
  • Mặt chữ (danh từ): Hình dáng, diện mạo của con chữ.
  • Học vấn (danh từ): Kiến thức, sự học (nghĩa gần với "chữ" ở mục 7).
Các cụm từ cố định
  • Ăn chữ: Sống bằng nghề viết văn, viết báo.

    • Nhà báo những người ăn chữ.
  • Đánh chữ: chữ trên máy tính hoặc máy chữ.

    • thư ký đánh chữ rất nhanh.
  • Xếp chữ: (Ngành in) Sắp xếp các con chữ rời để in.

    • Công việc xếp chữ ngày xưa rất vất vả.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chữ thầy trả cho thầy": Học xong quên hết, không còn nhớ kiến thức đã học.
  • "Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ": Người kém cỏi thường thích khoe khoang, thể hiện.
  • "Chữ như bới": Chữ viết rất xấu khó đọc.
chữ

Một học sinh đang tập viết chữ trên trang giấy trắng.

  1. I d. 1 Hệ thống hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. Chữ quốc ngữ. Chữ Hán. 2 Đơn vị hiệu trong một hệ thống chữ. Chữ A. Viết chữ hoa. Hình chữ thập. 3 Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. Chữ viết rất đẹp. Chữ như bới (xấu lắm). 4 Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. Câu thơ bảy chữ. Bức điện 20 chữ. 5 Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác. 6 Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ (tng.). 7 (kết hợp hạn chế). Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy (hoàn toàn quên hết những đã học được). 8 (, hoặc dùng phụ trước d. hoặc đg., trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâmđã được xác định. Chữ hiếu. Không ai học đến chữ ngờ. 9 (; vch.). Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). Sách chữ rằng...
  2. II d. Đồng tiền đúc in ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không (rất nghèo).